手绢
khăn tay; LT:張|张[zhang1],塊|块[kuai4]
khăn tay; LT:張|张[zhang1],塊|块[kuai4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
keo kiệt; thắt chặt chi tiêu; thiếu tiền; khó khăn về tài chính
›手缝shǒu féngkhâu bằng tay; được khâu tay
›手笔shǒu bǐthứ gì đó được viết hoặc vẽ bằng tay của chính mình; (về nhà văn, nhà thư pháp hoặc họa sĩ) kỹ năng; phong…
›手绘shǒu huìvẽ bằng tay; phác họa bằng tay; được vẽ tay; được phác họa tay
›手稿shǒu gǎobản thảo; bản viết tay
›手眼协调shǒu yǎn xié tiáophối hợp tay mắt
›手相shǒu xiàngthuật xem chỉ tay; đường nét lòng bàn tay (trong thuật xem chỉ tay)
›手肘shǒu zhǒukhuỷu tay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.