投奔
tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn
tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hòa hợp (với ai đó); tâm đầu ý hợp; đầu cơ (thị trường tài chính)
›投宿tóu sùtrọ lại; nghỉ qua đêm
›投壶tóu hútrò chơi cổ đại trong tiệc, ném mũi tên vào bình, người thắng được xác định bởi số mũi tên ném trúng, và…
›投寄tóu jìgửi bằng bưu điện
›投合tóu héhòa hợp; hợp nhau; chiều theo; làm vừa lòng
›投射tóu shèném (vật thể); chiếu (ánh sáng)
›投其所好tóu qí suǒ hàochiều theo sở thích của ai; phù hợp với thị hiếu của ai
›投屏tóu píng(máy tính) phản chiếu màn hình (sang thiết bị khác); chia sẻ màn hình; phản chiếu màn hình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.