投保人
người giữ hợp đồng bảo hiểm; người được bảo hiểm
người giữ hợp đồng bảo hiểm; người được bảo hiểm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mua bảo hiểm; bảo hiểm
›投保方tóu bǎo fāngbên mua bảo hiểm (bảo hiểm)
›投其所好tóu qí suǒ hàochiều theo sở thích của ai; phù hợp với thị hiếu của ai
›投合tóu héhòa hợp; hợp nhau; chiều theo; làm vừa lòng
›投契tóu qìhòa hợp (với ai đó); tâm đầu ý hợp; đầu cơ (thị trường tài chính)
›投光灯tóu guāng dēngđèn pha
›投中tóu zhòngném trúng mục tiêu; (bóng rổ) ghi điểm
›投入tóu rùném vào; đặt vào; dấn thân vào; tham gia vào; đầu tư vào; tập trung; mải mê
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.