Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
投保人

tóu bǎo rén

投保人 là gì?

投保人 [tóu bǎo rén] có nghĩa là người giữ hợp đồng bảo hiểm; người được bảo hiểm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 投保人 trong tiếng Việt

  1. người giữ hợp đồng bảo hiểm
  2. người được bảo hiểm

Cách đọc và ghi nhớ 投保人

投保人 được đọc là tóu bǎo rén, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người giữ hợp đồng bảo hiểm; người được bảo hiểm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan