投保人 là gì?
投保人 [tóu bǎo rén] có nghĩa là người giữ hợp đồng bảo hiểm; người được bảo hiểm.
Nghĩa của từ 投保人 trong tiếng Việt
- người giữ hợp đồng bảo hiểm
- người được bảo hiểm
Cách đọc và ghi nhớ 投保人
投保人 được đọc là tóu bǎo rén, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người giữ hợp đồng bảo hiểm; người được bảo hiểm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .