输
thua; bị đánh bại; (dạng kết hợp) vận chuyển; (văn học) quyên góp; đóng góp; (thông tục) nhập (mật khẩu)
thua; bị đánh bại; (dạng kết hợp) vận chuyển; (văn học) quyên góp; đóng góp; (thông tục) nhập (mật khẩu)
输 thường mang nghĩa “thua; bị đánh bại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 输 cùng cụm 运输 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vận chuyển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.truyền dẫn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhập khẩu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.xuất khẩu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) tay vịn phía trước xe ngựa hoặc chiến xa; cúi đầu dựa vào tay vịn này như một cử chỉ tôn kính
›述shù(hình thức kết hợp) trình bày; kể; thuật lại; diễn đạt
›速sùnhanh; tốc độ; nhanh chóng; vận tốc
›𪨶Shēbiến thể cũ của 畬|畲[She1]
›轖sèmui xe bằng da
›身shēncơ thể; cuộc đời; bản thân; đích thân; đạo đức và phẩm hạnh của một người; phần chính của cấu trúc hoặc cơ…
›蹜suōđi cẩn thận
›送sònggửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn; đi cùng; đi theo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.