Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cái nạng; (mang tính miệt thị) người què; kẻ bắt cóc
rẽ (một góc, v.v.); bắt cóc; lừa đảo; tham ô; bảy (dùng thay cho 七[qi1]); biến thể của 枴|拐[guai3]
biến thể của 拿[na2]
nhấc lên (từ dưới đất bằng tay)
(thông tục) kẻ giật túi
túi xách hoặc túi mua sắm (tiếng địa phương)
nhấc lên; xách trong tay; phiên âm Đài Loan [ling1]
(âm nhạc) nhịp
món dưa leo đập dập
người nịnh bợ; người bợ đỡ
nịnh bợ; xun xoe; tâng bốc; bợ đỡ; nịnh hót
thúc ngựa bằng cách vỗ mông; nghĩa bóng khích lệ; giống như 拍馬屁|拍马屁, nịnh bợ hoặc bợ đỡ
làm phim
gửi điện tín
buổi đấu giá; LT:場|场[chang3]
người điều khiển đấu giá; nhà đấu giá
bán đấu giá; phiên đấu giá; bán hạ giá
nhịp (âm nhạc)
đảm bảo
tập giấy viết
máy ảnh Polaroid (Đài Loan)
(tiếng lóng) ném gạch; phê bình nặng nề
gửi; gửi điện tín
quay phim; chụp ảnh y tế
chụp ảnh
(phương ngữ) biểu diễn; diễn (trong vở kịch,...)
đối tác
đập bàn kinh ngạc (thành ngữ); tuyệt vời!; kinh ngạc!
nghĩa đen: đập bàn đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu nổi nữa; không thể chịu đựng thêm
ngh. đập bàn khen ngợi (thành ngữ); bóng: tuyệt vời!; kinh ngạc!; quá hay!