Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
拓宽
tuò kuān

mở rộng

Cụm từ
拓印
tà yìn

dập đá (để sao chép bia ký)

Cụm từ

dập tranh (ví dụ: từ một bia ký)

Từ vựng
tuò

mở rộng; đẩy vật gì bằng tay; phát triển; khai phá

Từ vựng
拒马
jù mǎ

chướng ngại vật chống kỵ binh (một loại rào cản)

Cụm từ
拒载
jù zài

từ chối chở khách (đối với taxi)

Cụm từ
拒腐防变
jù fǔ fáng biàn

chống tham nhũng và ngăn chặn suy thoái đạo đức

Cụm từ
拒绝
jù jué

từ chối; khước từ; bác bỏ

Cụm từ
拒签
jù qiān

từ chối (đơn xin thị thực, v.v.)

Cụm từ
拒斥
jù chì

từ chối

Cụm từ
拒收
jù shōu

từ chối; từ chối chấp nhận

Cụm từ
拒接
jù jiē

từ chối; từ chối nhận cuộc gọi

Cụm từ
拒捕
jù bǔ

chống cự khi bị bắt

Cụm từ
拒保
jù bǎo

từ chối bảo hiểm; loại trừ khỏi phạm vi bảo hiểm

Cụm từ
拒付
jù fù

từ chối chấp nhận thanh toán; từ chối trả; ngừng (séc hoặc thanh toán)

Cụm từ
拒之门外
jù zhī mén wài

khóa cửa không cho ai vào

Cụm từ
拒不接受
jù bù jiē shòu

từ chối chấp nhận

Cụm từ

kháng cự; đẩy lùi; từ chối

Từ vựng
qián

cái kìm; kẹp; kẹp chặt

Từ vựng
拐点
guǎi diǎn

bước ngoặt; điểm gãy; điểm uốn (toán học, điểm của một đường cong tại đó độ cong đổi dấu)

Cụm từ
拐骗
guǎi piàn

lừa đảo; bắt cóc

Cụm từ
拐卖
guǎi mài

buôn người; bắt cóc và bán

Cụm từ
拐角处
guǎi jiǎo chù

góc đường

Cụm từ
拐角
guǎi jiǎo

rẽ ở góc; góc

Cụm từ
拐棍
guǎi gùn

gậy; gậy đi bộ

Cụm từ
拐杖
guǎi zhàng

nạng; gậy; gậy đi bộ

Cụm từ
拐弯处
guǎi wān chù

góc cua; khúc cong; chỗ ngoặt

Cụm từ
拐弯抹角
guǎi wān mò jiǎo

nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co; lấp lửng; vòng vo tam quốc

Thành ngữ
拐弯儿
guǎi wān r

biến thể er hoá của 拐彎|拐弯[guai3 wan1]

Cụm từ
拐弯
guǎi wān

đi vòng qua khúc cua; rẽ ngoặt; nghĩa bóng: hướng đi mới

Cụm từ