Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
kinh doanh chênh lệch giá có bảo hiểm
bảo hiểm (tức là bảo hiểm chống lỗ trong giao dịch tài chính)
bị bỏ hoang (đất canh tác); bóng gỉ vì thiếu thực hành
mất mặt; nhục nhã
ném quả cầu thêu (trò chơi tán tỉnh truyền thống của dân tộc Choang trong các lễ hội); (nghĩa bóng) đưa ra dấu hiệu tán tỉnh; cầu hôn
bán khống (tài chính)
nghĩa đen ném ra viên gạch và nhận lại ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng thu hút sự quan tâm hoặc đề xuất của người khác bằng cách đưa ra ý kiến khiêm tốn của mình để bắt đầu cuộc…
khởi đầu câu chuyện (viết tắt của 拋磚引玉|抛砖引玉[pao1 zhuan1 yin3 yu4])
dụ dỗ một người đàn ông chưa có kinh nghiệm
(hình học) hình parabol
đường parabol
nhỏ giọt; chảy ra; rải
từ bỏ; vứt bỏ; từ chối; chia tay (ai đó)
rải rác; phân tán
ném; quăng
rắc; rải
đạn; vật phóng
đạn; vật phóng
ném; bắn
ném ánh mắt đưa tình hoặc quyến rũ với ai đó (đặc biệt là phụ nữ)
bán phá giá (bán ra nước ngoài rẻ hơn giá thành trong nước)
vứt bỏ
ném; ném ra
đánh bóng; làm cho sáng bóng
thả neo
ném xuống; bỏ rơi; từ bỏ; bị ném xuống
ném; ném đi; quăng; vất bỏ; từ bỏ
đập vào mông mình trong lúc phấn khích hoặc tuyệt vọng
vỗ tay
vỗ