Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
拔毛连茹
bá máo lián rú

nghĩa đen: nhổ cây kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; quấn quýt không gỡ ra được; Mời một người và anh ta sẽ rủ cả bạn bè

Thành ngữ
拔毛
bá máo

nhổ lông; nhổ; phương pháp tẩy lông

Cụm từ
拔毒
bá dú

rút mủ bằng cách đắp cao lên vùng bị nhiễm trùng

Cụm từ
拔根汗毛比腰粗
bá gēn hàn máo bǐ yāo cū

nghĩa đen: một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B) (thành ngữ); nghĩa bóng: A giàu có (hoặc quyền lực) hơn nhiều so với B; (dùng trong cấu trúc như…

Thành ngữ
拔根
bá gēn

(nghĩa đen và bóng) nhổ tận gốc

Cụm từ
拔染
bá rǎn

rũ màu

Cụm từ
拔擢
bá zhuó

chọn người giỏi để thăng chức

Cụm từ
拔掉
bá diào

nhổ; rút ra; kéo ra; rút phích cắm

Cụm từ
拔尖儿
bá jiān r

biến thể er hoá của 拔尖[ba2 jian1]

Cụm từ
拔尖
bá jiān

xuất sắc (thông tục); tự thúc đẩy để đứng lên hàng đầu

Cụm từ
拔地
bá dì

nhô lên dốc đứng từ mặt đất bằng phẳng

Cụm từ
拔取
bá qǔ

chọn ra; tuyển chọn và chiêu mộ; hái; kéo

Cụm từ
拔刀相助
bá dāo xiāng zhù

xem 路見不平,拔刀相助|路见不平,拔刀相助[lu4 jian4 bu4 ping2 , ba2 dao1 xiang1 zhu4]

Cụm từ
拔出萝卜带出泥
bá chū luó bo dài chū ní

nghĩa đen: khi nhổ củ cải lên, một ít đất dính theo (thành ngữ); nghĩa bóng: khi điều tra một vụ án, phát hiện chứng cứ của tội phạm khác; gây ra vấn đề khác khi đang giải quyết…

Thành ngữ

nhổ lên; rút ra; hút ra; chọn; lựa chọn; nổi bật (trên mặt bằng); vượt trội; chiếm lấy

Từ vựng
拓跋魏
Tuò bá Wèi

Ngụy của Bắc Triều (386-534)

Cụm từ
拓跋
Tuò bá

một nhánh của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑, người sáng lập nước Ngụy 北魏 của Bắc Triều (386-534); cũng viết là 拓拔

Cụm từ
拓荒者
tuò huāng zhě

người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
拓荒
tuò huāng

khai hoang (cho nông nghiệp)

Cụm từ
拓片
tà piàn

bản dập từ bia đá

Cụm từ
拓本
tà běn

bản dập của văn khắc

Cụm từ
拓扑结构
tuò pū jié gòu

cấu trúc tô pô

Cụm từ
拓扑空间
tuò pū kōng jiān

không gian tô pô (toán học)

Cụm từ
拓扑学
tuò pū xué

tô pô (toán học)

Cụm từ
拓扑
tuò pū

(từ mượn) tô pô (toán học); tô pô của mạng lưới (tin học)

Cụm từ
拓拔
Tuò bá

một nhánh của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑, người sáng lập Ngụy 北魏 của các triều đại phía Bắc (386-534); cũng viết 拓跋

Cụm từ
拓展训练
tuò zhǎn xùn liàn

chương trình giáo dục ngoài trời

Cụm từ
拓展视野
tuò zhǎn shì yě

mở rộng tầm nhìn

Cụm từ
拓展坞
tuò zhǎn wù

(tin học) hub; dock

Cụm từ
拓展
tuò zhǎn

mở rộng (nguồn khách hàng, tầm nhìn, v.v.)

Cụm từ