Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: kéo ai xuống nước; nghĩa bóng: dính líu ai vào việc rắc rối; làm ai gặp rắc rối
nghĩa đen: kéo ai xuống nước; dính líu ai vào việc rắc rối; làm ai gặp rắc rối
kéo; lôi; kéo lê; rủ xuống; lau (sàn); trì hoãn; kéo dài
biến thể của 拖[tuo1]
nâng cao (giọng); đánh giá quá cao; xây dựng nổi bật; nổi bật; xuất sắc
xử lý đỉnh (khai thác mỏ)
nhổ ra; gỡ bỏ
nhổ neo
búa nhổ đinh
xuất chúng; có tài năng nổi bật
nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè
nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo; nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè
hỏng việc vì quá nhiệt tình (thành ngữ)
lao vào chạy
xuất chúng; đặc biệt giỏi
liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)
kỹ thuật giác hơi dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
cốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)
kéo sợi; làm kẹo chỉ (nấu ăn); đường kéo sợi hoặc kẹo kéo (lớp phủ)
giai đoạn vươn dài; giai đoạn làm đòng (nông nghiệp)
giai đoạn vươn lóng (nông nghiệp)
nhổ cây mạ (để cấy)
Bathsheba, vợ của Uriah người Hittite và sau đó của David (theo Kinh Thánh Hebrew)
nhổ răng
nhổ trại
biến thể nhĩ hóa của 拔火罐[ba2 huo3 guan4]
(y học cổ truyền) giác hơi; thực hiện liệu pháp giác hơi; ống khói bếp tháo rời dùng để giúp kéo lửa
(tiếng địa phương) rất lạnh; lạnh cóng
độ cao (so với mực nước biển)
kéo co; tham gia cuộc thi kéo co