Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
拖人下水
tuō rén xià shuǐ

nghĩa đen: kéo ai xuống nước; nghĩa bóng: dính líu ai vào việc rắc rối; làm ai gặp rắc rối

Cụm từ
拖下水
tuō xià shuǐ

nghĩa đen: kéo ai xuống nước; dính líu ai vào việc rắc rối; làm ai gặp rắc rối

Cụm từ
tuō

kéo; lôi; kéo lê; rủ xuống; lau (sàn); trì hoãn; kéo dài

Từ vựng
tuō

biến thể của 拖[tuo1]

Từ vựng
拔高
bá gāo

nâng cao (giọng); đánh giá quá cao; xây dựng nổi bật; nổi bật; xuất sắc

Cụm từ
拔顶
bá dǐng

xử lý đỉnh (khai thác mỏ)

Cụm từ
拔除
bá chú

nhổ ra; gỡ bỏ

Cụm từ
拔锚
bá máo

nhổ neo

Cụm từ
拔钉锤
bá dīng chuí

búa nhổ đinh

Cụm từ
拔萃
bá cuì

xuất chúng; có tài năng nổi bật

Cụm từ
拔茅连茹
bá máo lián rú

nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè

Thành ngữ
拔茅茹
bá máo rú

nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo; nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè

Cụm từ
拔苗助长
bá miáo zhù zhǎng

hỏng việc vì quá nhiệt tình (thành ngữ)

Thành ngữ
拔腿
bá tuǐ

lao vào chạy

Cụm từ
拔群
bá qún

xuất chúng; đặc biệt giỏi

Cụm từ
拔罐法
bá guàn fǎ

liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)

Cụm từ
拔罐子
bá guàn zi

kỹ thuật giác hơi dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
拔罐
bá guàn

cốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)

Cụm từ
拔丝
bá sī

kéo sợi; làm kẹo chỉ (nấu ăn); đường kéo sợi hoặc kẹo kéo (lớp phủ)

Cụm từ
拔节期
bá jié qī

giai đoạn vươn dài; giai đoạn làm đòng (nông nghiệp)

Cụm từ
拔节
bá jié

giai đoạn vươn lóng (nông nghiệp)

Cụm từ
拔秧
bá yāng

nhổ cây mạ (để cấy)

Cụm từ
拔示巴
Bá shì bā

Bathsheba, vợ của Uriah người Hittite và sau đó của David (theo Kinh Thánh Hebrew)

Cụm từ
拔牙
bá yá

nhổ răng

Cụm từ
拔营
bá yíng

nhổ trại

Cụm từ
拔火罐儿
bá huǒ guàn r

biến thể nhĩ hóa của 拔火罐[ba2 huo3 guan4]

Cụm từ
拔火罐
bá huǒ guàn

(y học cổ truyền) giác hơi; thực hiện liệu pháp giác hơi; ống khói bếp tháo rời dùng để giúp kéo lửa

Cụm từ
拔凉拔凉
bá liáng bá liáng

(tiếng địa phương) rất lạnh; lạnh cóng

Cụm từ
拔海
bá hǎi

độ cao (so với mực nước biển)

Cụm từ
拔河
bá hé

kéo co; tham gia cuộc thi kéo co

Cụm từ