Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(thành ngữ) kêu gọi hành động; giơ tay lên và phát ra lời kêu gọi mạnh mẽ
nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); làm thức tỉnh cả những người thờ ơ
nói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ); lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình; cũng viết 振振有詞|振振有词
nói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ); lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình
biên độ
quận Trấn An của thành phố Đan Đông 丹東市|丹东市[Dan1 dong1 shi4], Liêu Ninh
quận Trấn An của thành phố Đan Đông 丹東市|丹东市[Dan1 dong1 shi4], Liêu Ninh
phấn chấn; nâng cao tinh thần; truyền cảm hứng
rung; lắc; sự rung động
phấn chấn; lấy lại tinh thần; vui lên; nâng đỡ; kích thích
rung; lắc; vỗ; cộng hưởng; hăng hái; phấn chấn
mụn trứng cá; mụn mủ
ngăn chặn; làm thất bại (kế hoạch của ai đó); một sự thoái lui; một thất bại; một sự thua cuộc
sự chán nản; sự bức xúc
thất bại; đảo ngược; kiểm tra; đánh bại; sự nản lòng; sự thất vọng; làm thất vọng; làm nản chí; cản trở; làm cùn; làm dịu đi
bị cản trở; thất bại; áp bức; đàn áp; hạ giọng; bẻ cong; làm nản lòng
di chuyển (cái gì đó) sang một bên; tránh sang một bên; nhích qua (khi ngồi trên ghế dài); rời (ánh nhìn) đi
(tiếng địa phương) di chuyển (sau khi ở một chỗ một thời gian); chuyển nhà
điều chuyển (quỹ); (hợp pháp) lấy quỹ dành cho mục đích này để dùng cho mục đích khác; tham ô; sử dụng sai mục đích
Na Uy
di chuyển; dời
mượn tiền trong thời gian ngắn
Nô-ê
di chuyển; dời
bị phê bình; bị lên án
bị đói; chịu đói; đói khát
chịu đói
bị phê bình; chịu trách móc
xem 挨家挨戶|挨家挨户[ai1 jia1 ai1 hu4]
từ cửa này sang cửa khác, từng cái một