Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
挨边儿
āi biān r

biến thể er hoá của 挨邊|挨边[ai1 bian1]

Cụm từ
挨边
āi biān

sát mép; gần đúng; sát với (con số thực); liên quan (dùng với phủ định để có nghĩa hoàn toàn không liên quan)

Cụm từ
挨近
āi jìn

tiếp cận; đến gần; lén đến gần; gần với

Cụm từ
挨踢
āi tī

công nghệ thông tin (IT) (từ mượn)

Cụm từ
挨说
ái shuō

bị mắng

Cụm từ
挨着
āi zhe

gần

Cụm từ
挨肩擦背
āi jiān cā bèi

(thành ngữ) chen chúc cùng nhau

Thành ngữ
挨肩儿
āi jiān r

liên tiếp nhanh chóng (trẻ em, gần tuổi nhau); sát cánh bên nhau

Cụm từ
挨骂
ái mà

bị mắng

Cụm từ
挨罚
ái fá

bị phạt; bị phạt tiền

Cụm từ
挨次
āi cì

theo trình tự; theo thứ tự đúng; từng cái một; lần lượt

Cụm từ
挨板子
ái bǎn zi

bị đòn; là bị phê bình nặng nề; chịu đựng tổn thất nặng nề

Cụm từ
挨时间
ái shí jiān

câu giờ; chơi kéo dài thời gian

Cụm từ
挨整
ái zhěng

trở thành mục tiêu bị tấn công

Cụm từ
挨擦
āi cā

áp sát; cọ vào

Cụm từ
挨挤
ái jǐ

chen chúc; xô đẩy; bị ép

Cụm từ
挨揍
ái zòu

bị đánh; chịu đòn; bị vùi dập; bị hành hạ

Cụm từ
挨批
ái pī

bị phê bình; chịu trách móc

Cụm từ
挨打受骂
ái dǎ shòu mà

bị đánh đập và chửi rủa (thành ngữ)

Thành ngữ
挨打受气
ái dǎ shòu qì

bị bắt nạt và đánh đập (thành ngữ)

Thành ngữ
挨打
ái dǎ

bị đánh; chịu đòn; bị tấn công

Cụm từ
挨户挨家
āi hù āi jiā

xem 挨家挨戶|挨家挨户[ai1 jia1 ai1 hu4]

Cụm từ
挨户
āi hù

từng nhà một, từng cái một

Cụm từ
挨家挨户
āi jiā āi hù

đi từng nhà một

Cụm từ
挨家
āi jiā

từng nhà một, từng cái một

Cụm từ
挨宰
ái zǎi

bị chặt chém

Cụm từ
挨呲儿
ái cī r

bị mắng; chỉ trích

Cụm từ
挨剋
ái kēi

bị mắng; chịu đòn

Cụm từ
挨个儿
āi gè r

biến thể er hoá của 挨個|挨个[ai1 ge4]

Cụm từ
挨个
āi gè

từng người một; lần lượt

Cụm từ