Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
摇摇欲坠
yáo yáo yù zhuì

lung lay; trên bờ vực sụp đổ

Cụm từ
摇摇摆摆
yáo yáo bǎi bǎi

đi lảo đảo; đi loạng choạng; đi lắc lư

Cụm từ
摇手
yáo shǒu

vẫy tay (nói lời tạm biệt, hoặc cử chỉ phủ định); tay quay

Cụm từ
摇战
yáo zhàn

(văn học) sợ hãi đến run rẩy

Cụm từ
摇尾乞怜
yáo wěi qǐ lián

nghĩa đen: cư xử như chó vẫy đuôi, tìm kiếm tình yêu thương của chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: nịnh nọt ai đó; khúm núm; quỵ lụy

Thành ngữ
摇匀
yáo yún

trộn đều bằng cách lắc

Cụm từ
摇动
yáo dòng

lắc; lây động

Cụm từ
摇光
yáo guāng

sao eta Ursae Majoris trong chòm sao Bắc Đẩu

Cụm từ
yáo

lắc; đung đưa; chèo; quay

Từ vựng

đánh; cầm trong tay

Từ vựng
搔首弄姿
sāo shǒu nòng zī

vuốt tóc điệu đà (thành ngữ)

Thành ngữ
搔痒
sāo yǎng

gãi ngứa; cù lét

Cụm từ
搔扰
sāo rǎo

quấy rối; quấy nhiễu

Cụm từ
sāo

gãi; biến thể cũ của 騷|骚[sao1]

Từ vựng
搓麻将
cuō má jiàng

chơi mạt chược

Cụm từ
搓衣板
cuō yī bǎn

bàn giặt

Cụm từ
搓洗
cuō xǐ

chà sạch (quần áo); kỳ cọ

Cụm từ
搓板
cuō bǎn

bàn giặt; (tiếng lóng) ngực phẳng (phụ nữ)

Tiếng lóng xã hội
搓揉
cuō róu

nhào; chà xát

Cụm từ
cuō

xoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay; vặn xoắn

Từ vựng
chù

bị co giật; bị chuột rút

Từ vựng
搏斗
bó dòu

vật lộn; đánh nhau; đấu tranh

Cụm từ
搏髀
bó bì

đánh nhịp bằng cách vỗ đùi

Cụm từ
搏杀
bó shā

chiến đấu và tiêu diệt kẻ thù; tham gia chiến đấu ác liệt (cũng dùng theo nghĩa bóng cho người chơi cờ đối kháng)

Cụm từ
搏击
bó jī

đánh nhau, đặc biệt bằng tay; đô vật (như một môn thể thao); vật lộn; vật lộn (với số phận, với vấn đề,...); bắt mồi

Cụm từ
搏战
bó zhàn

chiến đấu; vật lộn; phát động chiến tranh

Cụm từ
搏感情
bó gǎn qíng

(Đài Loan) xây dựng mối quan hệ; vun đắp tình cảm ấm áp (từ tiếng Đài Loan 跋感情, phát âm Tai-lo [pua̍h-kám-tsîng])

Cụm từ
搏命
bó mìng

chiến đấu hết mình

Cụm từ
搏动
bó dòng

đập theo nhịp; rung động; co bóp

Cụm từ

chiến đấu; chống lại; chụp bắt; (tim) đập

Từ vựng