搓板
bàn giặt; (tiếng lóng) ngực phẳng (phụ nữ)
bàn giặt; (tiếng lóng) ngực phẳng (phụ nữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) đứng ngoài xem kịch vui và-hoặc bàn tán về nó
›拆家chāi jiā(tiếng lóng) kẻ buôn ma túy cấp thấp; (tiếng lóng) (vật nuôi) phá phách nhà cửa (vứt rác, cắn phá đồ đạc v.v.)
›床友chuáng yǒu(tiếng lóng) bạn tình; người quan hệ tình dục không ràng buộc
›炒饭chǎo fàncơm chiên; (tiếng lóng) (Đài Loan) quan hệ tình dục
›唱Kchàng K(tiếng lóng) hát karaoke
›唇典chún diǎntiếng lóng; mật ngữ
›吹箫chuī xiāothổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); ăn xin khi thổi tiêu; so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3…
›吹喇叭chuī lǎ ba(nghĩa đen) thổi kèn trumpet; (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó; (tiếng lóng) quan hệ tình dục bằng miệng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.