Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
搓板

cuō bǎn

搓板 là gì?

搓板 [cuō bǎn] có nghĩa là bàn giặt; (tiếng lóng) ngực phẳng (phụ nữ).

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 搓板 trong tiếng Việt

  1. bàn giặt
  2. (tiếng lóng) ngực phẳng (phụ nữ)

Cách đọc và ghi nhớ 搓板

搓板 được đọc là cuō bǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bàn giặt; (tiếng lóng) ngực phẳng (phụ nữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan