Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giã; đập; xay; tấn công; quấy rối; khuấy
gật đầu vẫy đuôi (thành ngữ); đắc ý; có dáng vẻ vui tươi
thuốc lắc; MDMA
lắc đầu
(cũ) gọi điện thoại
cây thần thoại rung là rơi tiền; nguồn tiền dễ dàng (thành ngữ)
thay đổi hình dạng chỉ trong một cái lắc; nghĩa bóng: bước sang cuộc đời mới
nghĩa đen: lắc mình; chỉ sự biến đổi đột ngột; giống như 搖身一變|摇身一变
xổ số
chèo thuyền
cánh tay đòn
bài hát ru
cái nôi
rút thăm trúng thưởng (trong xổ số)
nhạc rock; rock 'n roll
nhạc rock 'n' roll; đung đưa; rơi xuống
thuyền chèo bằng mái chèo đuôi
chèo thuyền (bằng một mái chèo, thường lắp ở đuôi thuyền)
ghế bập bênh
cần điều khiển
đung đưa nhẹ nhàng; di chuyển duyên dáng
đung đưa nhẹ nhàng (như trong gió); (ngọn lửa) lung linh
đung đưa; lắc lư; chao đảo
vẫy cờ và hò hét (thành ngữ); cổ vũ ai đó; đưa ra hỗ trợ
nhảy swing
swing (thể loại nhạc jazz)
bang dao động (chính trị Mỹ)
thiếu quyết đoán; do dự
lắc lư; lảo đảo; dao động
lắc; làm rung