Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
摊子
tān zi

quầy; sạp hàng; (nghĩa bóng) cấu trúc tổ chức; quy mô hoạt động

Cụm từ
摊商
tān shāng

chủ quầy hàng; người bán rong

Cụm từ
摊售
tān shòu

dựng quầy hàng

Cụm từ
摊儿
tān r

biến thể er hoá của 攤|摊[tan1]

Cụm từ
摊位
tān wèi

gian hàng của người bán

Cụm từ
摊事儿
tān shì r

(khẩu ngữ) gặp rắc rối

Khẩu ngữ
tān

trải ra; quầy hàng

Từ vựng
luán

xoắn; cong; quẹo; bị chuột rút

Từ vựng
攒集
cuán jí

tập hợp; tụ tập

Cụm từ
攒聚
cuán jù

tập hợp; tụ tập

Cụm từ
攒簇
cuán cù

tụ tập sát lại với nhau

Cụm từ
zǎn

sưu tầm; tích trữ; tích luỹ; tiết kiệm

Từ vựng
cuán

tập hợp lại

Từ vựng
jùn

biến thể cũ của 捃[jun4]

Từ vựng
摄食
shè shí

ăn

Cụm từ
摄护腺肿大
shè hù xiàn zhǒng dà

tăng sản lành tính tuyến tiền liệt; phì đại tuyến tiền liệt

Cụm từ
摄护腺
shè hù xiàn

tuyến tiền liệt; cũng viết 前列腺[qian2 lie4 xian4]

Cụm từ
摄制
shè zhì

sản xuất (chương trình TV, v.v.)

Cụm từ
摄氏度
Shè shì dù

°C (độ C)

Cụm từ
摄氏
Shè shì

Celsius (nhiệt độ); độ bách phân

Cụm từ
摄政王
shè zhèng wáng

nhiếp chính vương

Cụm từ
摄政
shè zhèng

nhiếp chính

Cụm từ
摄影记者
shè yǐng jì zhě

phóng viên ảnh

Cụm từ
摄影术
shè yǐng shù

nhiếp ảnh

Cụm từ
摄影机
shè yǐng jī

(cũ) máy quay phim; máy quay phim; máy quay

Cụm từ
摄影棚
shè yǐng péng

xưởng phim; trường quay truyền hình

Cụm từ
摄影师
shè yǐng shī

nhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim

Cụm từ
摄影家
shè yǐng jiā

nhiếp ảnh gia

Cụm từ
摄影
shè yǐng

chụp ảnh; nhiếp ảnh; quay phim

Cụm từ
摄取
shè qǔ

hấp thụ (chất dinh dưỡng, v.v.); đồng hóa; lượng tiếp nhận; chụp ảnh (một cảnh)

Cụm từ