Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
kính trọng sâu sắc; tôn kính; ngưỡng mộ
nghĩa đen: từ chối uống rượu mời chỉ để bị ép uống rượu phạt (thành ngữ); nghĩa bóng: từ chối một yêu cầu chỉ để sau đó bị ép phải chấp nhận dưới áp lực
mời rượu; nâng ly chúc rượu
lời lẽ kính trọng; cách diễn đạt lễ phép
kính tặng; trân trọng gửi tặng; tặng phẩm
tôn kính người đức hạnh và coi trọng học vấn (thành ngữ)
trân trọng chúc mừng (trang trọng)
xin thứ lỗi vì không thể đáp ứng; lịch sự từ chối
kính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng)
kính ngữ (ví dụ: trong ngữ pháp ngôn ngữ phương Đông)
cụm từ kính trọng; biểu đạt lịch sự
mộ đạo
rót trà (cho khách)
kính trọng như thần thánh (thành ngữ)
kính nhi viễn chi (thành ngữ); giữ khoảng cách tôn trọng
nhà kính trọng người già; viện dưỡng lão
chỗ ngồi ưu tiên cho người già (trên xe buýt, v.v.)
tôn kính người già và tôn vinh bậc hiền triết (thành ngữ); tôn vinh người tài đức
tôn trọng người cao tuổi
xưng hô hoặc nhắc đến (ai đó) một cách tôn trọng (là...); cách xưng hô tôn kính; danh hiệu kính trọng
chào kính; nghi thức chào
tôn kính thần linh; cầu nguyện đến Chúa trời
kính chúc (viết ở cuối thư từ người có địa vị thấp hơn gửi người có địa vị cao hơn); người phục vụ khiêm tốn của bạn
tôn kính
mời thuốc lá (cho khách)
cần mẫn và hòa đồng (thành ngữ); tỉ mỉ trong công việc và vui vẻ với đồng nghiệp
tận tâm với công việc
kính phục; khâm phục; ngưỡng mộ
thờ cúng
kính trọng và yêu quý; tôn kính