Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
敬重
jìng zhòng

kính trọng sâu sắc; tôn kính; ngưỡng mộ

Cụm từ
敬酒不吃吃罚酒
jìng jiǔ bù chī chī fá jiǔ

nghĩa đen: từ chối uống rượu mời chỉ để bị ép uống rượu phạt (thành ngữ); nghĩa bóng: từ chối một yêu cầu chỉ để sau đó bị ép phải chấp nhận dưới áp lực

Thành ngữ
敬酒
jìng jiǔ

mời rượu; nâng ly chúc rượu

Cụm từ
敬辞
jìng cí

lời lẽ kính trọng; cách diễn đạt lễ phép

Cụm từ
敬赠
jìng zèng

kính tặng; trân trọng gửi tặng; tặng phẩm

Cụm từ
敬贤礼士
jìng xián lǐ shì

tôn kính người đức hạnh và coi trọng học vấn (thành ngữ)

Thành ngữ
敬贺
jìng hè

trân trọng chúc mừng (trang trọng)

Cụm từ
敬谢不敏
jìng xiè bù mǐn

xin thứ lỗi vì không thể đáp ứng; lịch sự từ chối

Cụm từ
敬请
jìng qǐng

kính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng)

Cụm từ
敬语
jìng yǔ

kính ngữ (ví dụ: trong ngữ pháp ngôn ngữ phương Đông)

Cụm từ
敬词
jìng cí

cụm từ kính trọng; biểu đạt lịch sự

Cụm từ
敬虔
jìng qián

mộ đạo

Cụm từ
敬茶
jìng chá

rót trà (cho khách)

Cụm từ
敬若神明
jìng ruò shén míng

kính trọng như thần thánh (thành ngữ)

Thành ngữ
敬而远之
jìng ér yuǎn zhī

kính nhi viễn chi (thành ngữ); giữ khoảng cách tôn trọng

Thành ngữ
敬老院
jìng lǎo yuàn

nhà kính trọng người già; viện dưỡng lão

Cụm từ
敬老席
jìng lǎo xí

chỗ ngồi ưu tiên cho người già (trên xe buýt, v.v.)

Cụm từ
敬老尊贤
jìng lǎo zūn xián

tôn kính người già và tôn vinh bậc hiền triết (thành ngữ); tôn vinh người tài đức

Thành ngữ
敬老
jìng lǎo

tôn trọng người cao tuổi

Cụm từ
敬称
jìng chēng

xưng hô hoặc nhắc đến (ai đó) một cách tôn trọng (là...); cách xưng hô tôn kính; danh hiệu kính trọng

Cụm từ
敬礼
jìng lǐ

chào kính; nghi thức chào

Cụm từ
敬神
jìng shén

tôn kính thần linh; cầu nguyện đến Chúa trời

Cụm từ
敬祝
jìng zhù

kính chúc (viết ở cuối thư từ người có địa vị thấp hơn gửi người có địa vị cao hơn); người phục vụ khiêm tốn của bạn

Cụm từ
敬畏
jìng wèi

tôn kính

Cụm từ
敬烟
jìng yān

mời thuốc lá (cho khách)

Cụm từ
敬业乐群
jìng yè lè qún

cần mẫn và hòa đồng (thành ngữ); tỉ mỉ trong công việc và vui vẻ với đồng nghiệp

Thành ngữ
敬业
jìng yè

tận tâm với công việc

Cụm từ
敬服
jìng fú

kính phục; khâm phục; ngưỡng mộ

Cụm từ
敬拜
jìng bài

thờ cúng

Cụm từ
敬爱
jìng ài

kính trọng và yêu quý; tôn kính

Cụm từ