Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
敬意
jìng yì

tôn trọng; kính trọng; đánh giá cao

Cụm từ
敬惜字纸
jìng xī zì zhǐ

trân trọng giấy viết như một tài nguyên văn hóa (thành ngữ)

Thành ngữ
敬悉
jìng xī

(kính ngữ) tin tức đáng quý; thông tin quý báu nhất (trong thư, sách gần đây của bạn, v.v.); Cảm ơn bạn vì lá thư

Cụm từ
敬奉
jìng fèng

thờ phụng thành kính; dâng tặng; cống hiến

Cụm từ
敬启者
jìng qǐ zhě

Kính gửi quý ông; bà hoặc người có liên quan

Cụm từ
敬启
jìng qǐ

lời kết thúc kính trọng trong thư

Cụm từ
敬告
jìng gào

kính cẩn thông báo; tuyên bố một cách tôn kính

Cụm từ
敬备
jìng bèi

cung kính dâng

Cụm từ
敬佩
jìng pèi

ngưỡng mộ; kính phục

Cụm từ
敬仰
jìng yǎng

tôn kính; cực kỳ kính trọng

Cụm từ
敬上
jìng shàng

trân trọng; trân trọng kính chào (cuối thư)

Cụm từ
jìng

(hình thức kết hợp) kính trọng; tôn kính; cung kính dâng

Từ vựng
jiǎo

sáng; rực rỡ; tiếng Đài Loan phát âm là [jiao4]

Từ vựng
duó

cân; cắt; đến mà không mời

Từ vựng

gắp đồ bằng đũa hoặc kẹp

Từ vựng
敦豪快递公司
Dūn háo kuài dì gōng sī

DHL

Cụm từ
敦豪快递
dūn háo kuài dì

DHL

Cụm từ
敦睦
dūn mù

thúc đẩy quan hệ hữu nghị

Cụm từ
敦煌石窟
Dūn huáng shí kū

hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc; ám chỉ hang Mạc Cao 莫高石窟[Mo4 gao1 shi2 ku1]

Cụm từ
敦煌市
Dūn huáng shì

Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
敦煌
Dūn huáng

Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
敦厚
dūn hòu

chân thành; thật thà và thành thật

Cụm từ
敦化市
Dūn huà Shì

Đôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
敦化
Dūn huà

Đôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
敦刻尔克
Dūn kè ěr kè

Dunkirk, cảng ở miền bắc nước Pháp

Cụm từ
敦伦
dūn lún

thắt chặt quan hệ đạo đức giữa người với người; giao hợp (của vợ chồng)

Cụm từ
敦促
dūn cù

thúc giục; giục giã; thúc đẩy

Cụm từ
dūn

nhân hậu; tên địa danh

Danh từ riêng
散点图
sǎn diǎn tú

biểu đồ phân tán

Cụm từ
散体
sǎn tǐ

văn xuôi tự do

Cụm từ