敬老席
chỗ ngồi ưu tiên cho người già (trên xe buýt, v.v.)
chỗ ngồi ưu tiên cho người già (trên xe buýt, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà kính trọng người già; viện dưỡng lão
›敬老jìng lǎotôn trọng người cao tuổi
›敬称jìng chēngxưng hô hoặc nhắc đến (ai đó) một cách tôn trọng (là...); cách xưng hô tôn kính; danh hiệu kính trọng
›敬礼jìng lǐchào kính; nghi thức chào
›敬茶jìng chárót trà (cho khách)
›敬神jìng shéntôn kính thần linh; cầu nguyện đến Chúa trời
›敬虔jìng qiánmộ đạo
›敬祝jìng zhùkính chúc (viết ở cuối thư từ người có địa vị thấp hơn gửi người có địa vị cao hơn); người phục vụ khiêm tốn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.