敬畏 là gì?
敬畏 [jìng wèi] có nghĩa là tôn kính.
Nghĩa của từ 敬畏 trong tiếng Việt
tôn kính
Cách đọc và ghi nhớ 敬畏
敬畏 được đọc là jìng wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tôn kính”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
敬畏 [jìng wèi] có nghĩa là tôn kính.
tôn kính
敬畏 được đọc là jìng wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tôn kính”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .