敬服
kính phục; khâm phục; ngưỡng mộ
kính phục; khâm phục; ngưỡng mộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kính chúc (viết ở cuối thư từ người có địa vị thấp hơn gửi người có địa vị cao hơn); người phục vụ khiêm tốn…
›敬爱jìng àikính trọng và yêu quý; tôn kính
›敬意jìng yìtôn trọng; kính trọng; đánh giá cao
›敬畏jìng wèitôn kính
›敬悉jìng xī(kính ngữ) tin tức đáng quý; thông tin quý báu nhất (trong thư, sách gần đây của bạn, v.v.); Cảm ơn bạn vì…
›敬奉jìng fèngthờ phụng thành kính; dâng tặng; cống hiến
›敬神jìng shéntôn kính thần linh; cầu nguyện đến Chúa trời
›敬启者jìng qǐ zhěKính gửi quý ông; bà hoặc người có liên quan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.