敬老
tôn trọng người cao tuổi
tôn trọng người cao tuổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xưng hô hoặc nhắc đến (ai đó) một cách tôn trọng (là...); cách xưng hô tôn kính; danh hiệu kính trọng
›敬神jìng shéntôn kính thần linh; cầu nguyện đến Chúa trời
›敬老院jìng lǎo yuànnhà kính trọng người già; viện dưỡng lão
›敬祝jìng zhùkính chúc (viết ở cuối thư từ người có địa vị thấp hơn gửi người có địa vị cao hơn); người phục vụ khiêm tốn…
›敬畏jìng wèitôn kính
›敬词jìng cícụm từ kính trọng; biểu đạt lịch sự
›敬请jìng qǐngkính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng)
›敬礼jìng lǐchào kính; nghi thức chào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.