Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tầng liên kết dữ liệu
liên kết dữ liệu
truyền thông dữ liệu
xử lý dữ liệu
bus dữ liệu (máy tính)
mạng dữ liệu
tập dữ liệu
luồng dữ liệu; dòng dữ liệu
đoạn dữ liệu
modem (Đài Loan)
giao diện dữ liệu
khai thác dữ liệu
phần mềm cơ sở dữ liệu
cơ sở dữ liệu
nén dữ liệu
truyền dữ liệu số
giao diện dữ liệu
dữ liệu
máy công cụ điều khiển số bằng máy tính (máy CNC)
điều khiển số (gia công)
liệt kê từng cái một
được coi là xuất sắc hoặc đặc biệt; đáng gờm; đáng chú ý
được coi là xuất sắc hoặc đặc biệt; đáng gờm; đáng chú ý
vài năm; nhiều năm
vài giờ
vật lý toán học
vật lý toán học
mô hình toán học
nhà toán học
phân tích số học; giải tích