Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhiều loại; nhiều kiểu
SmarTone-Vodafone (công ty Hong Kong và Macau)
tiền tệ kỹ thuật số
máy ảnh kỹ thuật số
máy ảnh kỹ thuật số
Công viên Kỹ thuật số
in ấn kỹ thuật số
quét kỹ thuật số
số hóa
số; chữ số; số liệu; kỹ thuật số; lượng; mã số
chữ số; số; liệu số
số lượng; số
vài triệu
vài trăm
logic toán học; logic ký hiệu
thống kê toán học
toán, lý và hóa (viết tắt của 數學|数学[shu4 xue2] + 物理[wu4 li3] + 化學|化学[hua4 xue2])
phân tích toán học; giải tích
khoa học toán
lần chuỗi hạt và niệm danh hiệu Phật (thành ngữ)
chuỗi hạt; Hạt cầu nguyện
sudoku (trò chơi câu đố)
đếm; đếm chính xác
phương pháp đếm (ví dụ: số thập phân hoặc số La Mã)
bộ chuyển đổi số sang tương tự (DAC)
số sang tương tự; viết tắt của 數字到模擬|数字到模拟
vài tháng
đếm; tính
tập dữ liệu
định danh kết nối liên kết dữ liệu (DLCI)