Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tươi mới; mới và thanh lịch
giai đoạn mới; tầm cao hơn
trao đổi chất (sinh học); cái mới thay thế cái cũ (thành ngữ)
tiên tiến (trong công nghệ, khoa học, thời trang, nghệ thuật, v.v.); mới lạ và cạnh tranh; mới mẻ và mạnh mẽ
huyện Tân Kim ở Liêu Ninh
huyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
huyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
huyện Xinxiang ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
Tân Hương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
Tân Hương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
thị trấn Tân Đô Kiều ở huyện Đạt Tư Kiện Đô 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
thị trấn Tân Đô Kiều ở huyện Đạt Tư Kiện Đô 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
quận Tân Đô của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
quận Tân Đô của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
chú rể
chú rể
chú rể
huyện Xinshao ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
huyện Xinshao ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
quận Xinqiu của thành phố Phú Tân 阜新市, Liêu Ninh
quận Xinqiu của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
mới được bầu
thị trấn Xinzao, Quảng Đông
mới chế tạo
mới
Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt của 新型農村合作醫療|新型农村合作医疗
Quân đội Mới (quân đội nhà Thanh được hiện đại hóa, huấn luyện và trang bị theo tiêu chuẩn phương Tây, thành lập sau chiến thắng của Nhật Bản trong Chiến tranh Thanh-Nhật lần thứ…
huyện Tân Binh ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh