Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
新雅
xīn yǎ

tươi mới; mới và thanh lịch

Cụm từ
新阶段
xīn jiē duàn

giai đoạn mới; tầm cao hơn

Cụm từ
新陈代谢
xīn chén dài xiè

trao đổi chất (sinh học); cái mới thay thế cái cũ (thành ngữ)

Thành ngữ
新锐
xīn ruì

tiên tiến (trong công nghệ, khoa học, thời trang, nghệ thuật, v.v.); mới lạ và cạnh tranh; mới mẻ và mạnh mẽ

Cụm từ
新金县
Xīn jīn xiàn

huyện Tân Kim ở Liêu Ninh

Cụm từ
新野县
Xīn yě xiàn

huyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
新野
Xīn yě

huyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
新郑市
Xīn zhèng shì

Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
新郑
Xīn zhèng

Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
新乡县
Xīn xiāng xiàn

huyện Xinxiang ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
新乡市
Xīn xiāng shì

Tân Hương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
新乡
Xīn xiāng

Tân Hương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
新都桥镇
Xīn dū qiáo zhèn

thị trấn Tân Đô Kiều ở huyện Đạt Tư Kiện Đô 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
新都桥
Xīn dū qiáo

thị trấn Tân Đô Kiều ở huyện Đạt Tư Kiện Đô 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
新都区
Xīn dū qū

quận Tân Đô của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
新都
Xīn dū

quận Tân Đô của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
新郎官
xīn láng guān

chú rể

Cụm từ
新郎倌
xīn láng guān

chú rể

Cụm từ
新郎
xīn láng

chú rể

Cụm từ
新邵县
Xīn shào xiàn

huyện Xinshao ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
新邵
Xīn shào

huyện Xinshao ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
新邱区
Xīn qiū qū

quận Xinqiu của thành phố Phú Tân 阜新市, Liêu Ninh

Cụm từ
新邱
Xīn qiū

quận Xinqiu của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh

Cụm từ
新选
xīn xuǎn

mới được bầu

Cụm từ
新造镇
Xīn zào zhèn

thị trấn Xinzao, Quảng Đông

Cụm từ
新造
xīn zào

mới chế tạo

Cụm từ
新近
xīn jìn

mới

Cụm từ
新农合
Xīn Nóng Hé

Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt của 新型農村合作醫療|新型农村合作医疗

Viết tắt
新军
Xīn jūn

Quân đội Mới (quân đội nhà Thanh được hiện đại hóa, huấn luyện và trang bị theo tiêu chuẩn phương Tây, thành lập sau chiến thắng của Nhật Bản trong Chiến tranh Thanh-Nhật lần thứ…

Cụm từ
新宾县
Xīn bīn xiàn

huyện Tân Binh ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh

Cụm từ