Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thời gian diễn ra hội nghị; thời kỳ tổ chức hội nghị (hoặc triển lãm, v.v.); phiên họp; ngày họp
gặp gỡ; cuộc gặp; hội nghị
huyện Huichang ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
huyện Huichang ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
tấn công phối hợp
văn phòng của hiệp hội; nơi họp; phòng họp; câu lạc bộ
(quân sự) giao chiến quyết định; (quân sự) trận chiến; (nghĩa bóng) nỗ lực phối hợp quy mô lớn
chữ hội ý (một trong Lục Thư 六書|六书 về cách cấu tạo chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành phần có sẵn; còn gọi là chữ hợp ý hoặc chữ ghép nghĩa
chữ hội ý (một trong Lục Thư 六書|六书[liu4 shu1] phương pháp cấu thành chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành tố có sẵn; còn gọi là chữ kết hợp ý hay hợp thể; phân biệt mà…
hiểu biết (về nụ cười, ánh mắt, v.v.)
đền tạm (thuật ngữ kinh thánh cho hội trường hoặc lều)
hợp tác; gia nhập lực lượng; hội quân
hội nghị và triển lãm (viết tắt của 會議展覽|会议展览[hui4 yi4 zhan3 lan3])
phiên xét xử chung; xem xét chung (ví dụ: với các kiểm tra viên khác)
huyện Huining ở Bạch Ngân 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
huyện Huining ở Bạch Ngân 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
phòng khách
tiếp khách
Hội An (ở Việt Nam)
(khẩu ngữ) một lát; một lúc
agrégation (kỳ thi lấy bằng giảng dạy ở các trường đại học Pháp)
thành viên của dòng tu; người sám hối; huynh đệ; dịch từ tiếng Pháp agrégé (người có chứng chỉ giảng dạy)
nơi họp; nơi tụ tập của mọi người; lượng từ: 個|个[ge4]
phòng họp; hội trường
hội ý; tham khảo; thương lượng; tổ chức hội nghị
nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được kẹo (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu
nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được bú sữa (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu
quốc gia thành viên
thành viên
có thể hay không; có khả thi không?