Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lương tháng
(cũ) kinh nguyệt; kỳ kinh
khoản trả góp hàng tháng; khoản thanh toán thế chấp
lịch (đặc biệt là có minh họa)
họp hằng tháng; hội nghị hằng tháng
tháng
thời tiết điển hình trong một mùa nhất định
cốc nguyệt san (Đài Loan)
SELENE, tàu vũ trụ quỹ đạo mặt trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007
mặt trăng
kinh nguyệt; hành kinh; kỳ kinh của phụ nữ
giữa tháng
nghĩa đen: giữa hoa dưới ánh trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn cảnh lãng mạn
vị thần nhỏ liên quan đến hôn nhân; người mai mối; người hòa giải
mặt trăng; tháng; hàng tháng; LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]
chưa (tiếng Ngô)
rời bỏ; từ bỏ
các hội kín phản Thanh
người đứng đầu hội; nhà tài trợ của tổ chức
hội quán tỉnh hoặc quận
gặp gỡ; cuộc gặp
tập hợp; tụ họp
đáy chậu
cổng chính; hội kín
chủ tịch đoàn (Giáo hội Mormon)
chủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v
hiểu lầm; hiểu sai ý
huyện Huili ở Tứ Xuyên
(hai xe đi ngược chiều) lướt qua nhau
hội phí