Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
月俸
yuè fèng

lương tháng

Cụm từ
月信
yuè xìn

(cũ) kinh nguyệt; kỳ kinh

Cụm từ
月供
yuè gōng

khoản trả góp hàng tháng; khoản thanh toán thế chấp

Cụm từ
月份牌
yuè fèn pái

lịch (đặc biệt là có minh họa)

Cụm từ
月份会议
yuè fèn huì yì

họp hằng tháng; hội nghị hằng tháng

Cụm từ
月份
yuè fèn

tháng

Cụm từ
月令
yuè lìng

thời tiết điển hình trong một mùa nhất định

Cụm từ
月亮杯
yuè liang bēi

cốc nguyệt san (Đài Loan)

Cụm từ
月亮女神号
Yuè liang Nǚ shén hào

SELENE, tàu vũ trụ quỹ đạo mặt trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007

Cụm từ
月亮
yuè liang

mặt trăng

Cụm từ
月事
yuè shì

kinh nguyệt; hành kinh; kỳ kinh của phụ nữ

Cụm từ
月中
yuè zhōng

giữa tháng

Cụm từ
月下花前
yuè xià huā qián

nghĩa đen: giữa hoa dưới ánh trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn cảnh lãng mạn

Thành ngữ
月下老人
yuè xià lǎo rén

vị thần nhỏ liên quan đến hôn nhân; người mai mối; người hòa giải

Cụm từ
yuè

mặt trăng; tháng; hàng tháng; LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]

Từ vựng
fēn

chưa (tiếng Ngô)

Từ vựng
qiè

rời bỏ; từ bỏ

Từ vựng
会党
huì dǎng

các hội kín phản Thanh

Cụm từ
会首
huì shǒu

người đứng đầu hội; nhà tài trợ của tổ chức

Cụm từ
会馆
huì guǎn

hội quán tỉnh hoặc quận

Cụm từ
会面
huì miàn

gặp gỡ; cuộc gặp

Cụm từ
会集
huì jí

tập hợp; tụ họp

Cụm từ
会阴
huì yīn

đáy chậu

Cụm từ
会门
huì mén

cổng chính; hội kín

Cụm từ
会长团
huì zhǎng tuán

chủ tịch đoàn (Giáo hội Mormon)

Cụm từ
会长
huì zhǎng

chủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v

Cụm từ
会错意
huì cuò yì

hiểu lầm; hiểu sai ý

Cụm từ
会里县
Huì lǐ xiàn

huyện Huili ở Tứ Xuyên

Cụm từ
会车
huì chē

(hai xe đi ngược chiều) lướt qua nhau

Cụm từ
会费
huì fèi

hội phí

Cụm từ