会士考试
agrégation (kỳ thi lấy bằng giảng dạy ở các trường đại học Pháp)
agrégation (kỳ thi lấy bằng giảng dạy ở các trường đại học Pháp)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành viên của dòng tu; người sám hối; huynh đệ; dịch từ tiếng Pháp agrégé (người có chứng chỉ giảng dạy)
›会堂huì tángphòng họp; hội trường
›会否huì fǒucó thể hay không; có khả thi không?
›会幕huì mùđền tạm (thuật ngữ kinh thánh cho hội trường hoặc lều)
›会场huì chǎngnơi họp; nơi tụ tập của mọi người; lượng từ: 個|个[ge4]
›会安Huì ānHội An (ở Việt Nam)
›会客huì kètiếp khách
›会商huì shānghội ý; tham khảo; thương lượng; tổ chức hội nghị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.