Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hội trường
hội nghị và triển lãm
phòng họp; phòng hội nghị
cuộc họp; hội nghị; LT:場|场[chang3],屆|届[jie4]
cuộc nói chuyện; thảo luận; LT:次[ci4]
(học ngôn ngữ) hội thoại; đàm thoại; trò chuyện (bằng ngôn ngữ không phải tiếng mẹ đẻ); (tin học) phiên làm việc; LT:個|个[ge4],次[ci4]
kỳ thi hội (kỳ thi công chức thời phong kiến)
hội chẩn (y tế); gặp để chẩn đoán; (mở rộng) tư vấn từ các chuyên gia khác nhau
tài khoản kế toán
hội đồng chuẩn mực kế toán
kế toán viên
kế toán; ngành kế toán
hệ thống kế toán
kế toán; nghề kế toán; môn kế toán
gặp gỡ (ai đó đang viếng thăm); LT:次[ci4]
ghi chép triều đại của Trung Quốc hoàng gia
kỳ thi thống nhất
tư cách hội viên (của câu lạc bộ, v.v.)
một phường hội; (thời xưa) một hiệp hội như đảng phái chính trị, nhóm tôn giáo hoặc phường hội thương mại; từ tiếng Nhật chỉ công ty
khán giả; người tham gia; tín đồ (của giáo phái)
các cuộc họp do các quân vương tổ chức trong thời kỳ phong kiến Trung Quốc nhằm mục đích chính thức hóa liên minh, hoàn tất hiệp ước
huyện Huili trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
huyện Huili trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
du lịch MICE (từ viết tắt của "hội họp, khen thưởng, hội nghị và triển lãm"), còn gọi là "ngành công nghiệp hội họp" hoặc "ngành công nghiệp sự kiện"
huyện Huize ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
huyện Huize ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
rò rỉ
chết người
huyện Huidong trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
huyện Huidong trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên