Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
会同县
Huì tóng xiàn

huyện Huitong ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
会同
huì tóng

xử lý việc gì đó cùng nhau

Cụm từ
会合处
huì hé chù

chỗ giao nhau

Cụm từ
会合
huì hé

gặp gỡ; hội ngộ; sáp nhập; kết hợp; cuộc họp; ngã ba

Cụm từ
会友
huì yǒu

kết bạn; gặp gỡ bạn bè; thành viên cùng tổ chức

Cụm từ
会厌炎
huì yàn yán

viêm nắp thanh quản

Cụm từ
会厌
huì yàn

nắp thanh quản

Cụm từ
会元
huì yuán

người đỗ đầu kỳ thi hội ở cấp tỉnh trong kỳ thi đình (thời Minh và Thanh)

Cụm từ
会不会
huì bù huì

(đặt câu hỏi: liệu ai đó, điều gì đó) có thể hay không?; có khả năng hay không?

Cụm từ
kuài

cân đối tài khoản; kế toán; nhân viên kế toán

Từ vựng
huì

có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp; cuộc họp; buổi tụ họp; (hậu tố) liên minh; nhóm; hiệp hội; (dạng kết hợp) một lúc (cách phát âm Đài Loan…

Từ vựng
cǎn

nếu, giả sử, tuy nhiên

Từ vựng
最高音
zuì gāo yīn

giọng cao nhất; tone cao nhất; nốt cao nhất

Cụm từ
最高限额
zuì gāo xiàn é

số lượng tối đa; trần giới hạn; mức trên cùng; hạn ngạch

Cụm từ
最高等
zuì gāo děng

mức cao nhất; đẳng cấp hàng đầu

Cụm từ
最高法院
zuì gāo fǎ yuàn

tòa án tối cao

Cụm từ
最高工资限额
zuì gāo gōng zī xiàn é

mức lương trần

Cụm từ
最高人民法院
Zuì gāo Rén mín Fǎ yuàn

Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc)

Cụm từ
最高人民检察院
Zuì gāo Rén mín Jiǎn chá yuàn

Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao Trung Quốc

Cụm từ
最高
zuì gāo

cao nhất; tối cao; tối cao (tòa án, v.v.)

Cụm từ
最远
zuì yuǎn

xa nhất; xa nhất có thể; khoảng cách tối đa

Cụm từ
最近几年
zuì jìn jǐ nián

vài năm gần đây; những năm gần đây; những năm gần nhất

Cụm từ
最近
zuì jìn

gần đây; sắp; tới nhất

Cụm từ
最终幻想
Zuì zhōng Huàn xiǎng

Final Fantasy (trò chơi điện tử)

Cụm từ
最终
zuì zhōng

cuối cùng; sau cùng

Cụm từ
最为
zuì wéi

nhất

Cụm từ
最新
zuì xīn

mới nhất

Cụm từ
最惠国待遇
zuì huì guó dài yù

đãi ngộ quốc gia được ưu đãi nhất

Cụm từ
最惠国
zuì huì guó

quốc gia được ưu đãi nhất (trong thương mại)

Cụm từ
最后通牒
zuì hòu tōng dié

tối hậu thư

Cụm từ