会士會士
会士 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 会士 trong tiếng Việt
thành viên của dòng tu; người sám hối; huynh đệ; dịch từ tiếng Pháp agrégé (người có chứng chỉ giảng dạy)
thành viên của dòng tu; người sám hối; huynh đệ; dịch từ tiếng Pháp agrégé (người có chứng chỉ giảng dạy)