会商
hội ý; tham khảo; thương lượng; tổ chức hội nghị
hội ý; tham khảo; thương lượng; tổ chức hội nghị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng họp; hội trường
›会场huì chǎngnơi họp; nơi tụ tập của mọi người; lượng từ: 個|个[ge4]
›会安Huì ānHội An (ở Việt Nam)
›会合huì hégặp gỡ; hội ngộ; sáp nhập; kết hợp; cuộc họp; ngã ba
›会员国huì yuán guóquốc gia thành viên
›会士huì shìthành viên của dòng tu; người sám hối; huynh đệ; dịch từ tiếng Pháp agrégé (người có chứng chỉ giảng dạy)
›会员huì yuánthành viên
›会士考试huì shì kǎo shìagrégation (kỳ thi lấy bằng giảng dạy ở các trường đại học Pháp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.