Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
月度
yuè dù

hàng tháng

Cụm từ
月底
yuè dǐ

cuối tháng

Cụm từ
月工
yuè gōng

công nhân làm theo tháng

Cụm từ
月岩
yuè yán

đá Mặt Trăng

Cụm từ
月尾
yuè wěi

cuối tháng

Cụm từ
月宫
yuè gōng

Cung Trăng (trong truyện dân gian)

Cụm từ
月季
yuè jì

hoa hồng Trung Quốc (Rosa chinensis)

Cụm từ
月孛
Yuè bèi

(thuật chiêm tinh Trung Quốc cổ đại) Nguyệt Bột, một thiên thể được cho là tồn tại tại điểm viễn địa của quỹ đạo Mặt Trăng, cản trở tiến trình của Mặt Trăng

Cụm từ
月子病
yuè zi bìng

sốt hậu sản

Cụm từ
月子
yuè zi

giai đoạn ở cữ truyền thống một tháng sau sinh; hậu sản

Cụm từ
月嫂
yuè sǎo

người được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và mẹ trong tháng sau sinh

Cụm từ
月婆子
yuè pó zi

(thông tục) sản phụ

Cụm từ
月女神
yuè nǚ shén

Nữ thần Mặt Trăng

Cụm từ
月夜
yuè yè

đêm sáng trăng

Cụm từ
月夕
yuè xī

Tết Trung Thu vào rằm tháng Tám âm lịch

Cụm từ
月壤
yuè rǎng

đất mặt trăng

Cụm từ
月报
yuè bào

hàng tháng (dùng trong tên ấn phẩm); bản tin hàng tháng

Cụm từ
月城
yuè chéng

công trình phòng thủ hình bán nguyệt quanh cổng thành; phụ thành hình lưỡi liềm

Cụm từ
月坑
yuè kēng

hố va chạm trên mặt trăng

Cụm từ
月台幕门
yuè tái mù mén

cửa chắn sân ga (đường sắt); cửa sát mép sân ga

Cụm từ
月半
yuè bàn

ngày 15 của tháng

Cụm từ
月利
yuè lì

lãi suất hàng tháng

Cụm từ
月初
yuè chū

đầu tháng

Cụm từ
月刊
yuè kān

tạp chí hàng tháng

Cụm từ
月分
yuè fèn

tháng; cũng viết 月份[yue4 fen4]

Cụm từ
月全食
yuè quán shí

nguyệt thực toàn phần

Cụm từ
月光石
yuè guāng shí

đá mặt trăng

Cụm từ
月光族
yuè guāng zú

nghĩa đen: nhóm ánh trăng; nghĩa bóng: những người tiêu hết thu nhập hàng tháng trước khi nhận lương tiếp theo (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
月光
yuè guāng

ánh trăng

Cụm từ
月偏食
yuè piān shí

nguyệt thực một phần

Cụm từ