Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hàng tháng
cuối tháng
công nhân làm theo tháng
đá Mặt Trăng
cuối tháng
Cung Trăng (trong truyện dân gian)
hoa hồng Trung Quốc (Rosa chinensis)
(thuật chiêm tinh Trung Quốc cổ đại) Nguyệt Bột, một thiên thể được cho là tồn tại tại điểm viễn địa của quỹ đạo Mặt Trăng, cản trở tiến trình của Mặt Trăng
sốt hậu sản
giai đoạn ở cữ truyền thống một tháng sau sinh; hậu sản
người được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và mẹ trong tháng sau sinh
(thông tục) sản phụ
Nữ thần Mặt Trăng
đêm sáng trăng
Tết Trung Thu vào rằm tháng Tám âm lịch
đất mặt trăng
hàng tháng (dùng trong tên ấn phẩm); bản tin hàng tháng
công trình phòng thủ hình bán nguyệt quanh cổng thành; phụ thành hình lưỡi liềm
hố va chạm trên mặt trăng
cửa chắn sân ga (đường sắt); cửa sát mép sân ga
ngày 15 của tháng
lãi suất hàng tháng
đầu tháng
tạp chí hàng tháng
tháng; cũng viết 月份[yue4 fen4]
nguyệt thực toàn phần
đá mặt trăng
nghĩa đen: nhóm ánh trăng; nghĩa bóng: những người tiêu hết thu nhập hàng tháng trước khi nhận lương tiếp theo (tiếng lóng)
ánh trăng
nguyệt thực một phần