月壤
đất mặt trăng
đất mặt trăng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hố va chạm trên mặt trăng
›月女神yuè nǚ shénNữ thần Mặt Trăng
›月孛Yuè bèi(thuật chiêm tinh Trung Quốc cổ đại) Nguyệt Bột, một thiên thể được cho là tồn tại tại điểm viễn địa của quỹ…
›月夜yuè yèđêm sáng trăng
›月报yuè bàohàng tháng (dùng trong tên ấn phẩm); bản tin hàng tháng
›月夕yuè xīTết Trung Thu vào rằm tháng Tám âm lịch
›月城yuè chéngcông trình phòng thủ hình bán nguyệt quanh cổng thành; phụ thành hình lưỡi liềm
›月台幕门yuè tái mù méncửa chắn sân ga (đường sắt); cửa sát mép sân ga
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.