月利 là gì?
月利 [yuè lì] có nghĩa là lãi suất hàng tháng.
Nghĩa của từ 月利 trong tiếng Việt
lãi suất hàng tháng
Cách đọc và ghi nhớ 月利
月利 được đọc là yuè lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lãi suất hàng tháng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .