Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
có ý nghĩa; có tầm quan trọng; đầy ý nghĩa; đáng giá; quan trọng; thú vị
cố ý hoặc vô ý
nghĩa đen bạn trồng vườn nhưng hoa không nở, bạn cắm cành xuống bùn và nó mọc thành cây; nghĩa bóng sự việc không phải lúc nào cũng diễn ra như mong đợi; kế hoạch kỹ lưỡng có thể…
thú vị; có ý nghĩa; vui vẻ; vui
có ý định; cố ý; quan tâm đến
tình cảm và chân thành; trung thành (thành ngữ)
tình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)
người yêu
đang yêu; chúng sinh (Phật giáo)
đi ngược lại
có lãi (tài khoản ngân hàng)
kiên trì; sự kiên trì
yên tâm vì biết có chỗ dựa
xin đừng phật ý; đừng để bụng
sinh sản hữu tính
người thực sự quyết tâm sẽ tìm ra giải pháp (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
kiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
có chí khí
có hoài bão
thông minh; nhanh nhạy
người kiên định; người có hoài bão; người có tình cảm; người biết suy nghĩ
có ý định; dự định; cố tình; chu đáo
đức hạnh
được cái này, mất cái kia (thành ngữ); có được và mất; đánh đổi
có thể so sánh; rất giống nhau
chưa (làm) xong; đang chờ xử lý
thắng mà không cần đấu (thành ngữ)
có tầm ảnh hưởng
hữu hình; có thể thấy; đầy đặn
linh hoạt