Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
有声读物
yǒu shēng dú wù

sách nói; ghi âm người đọc nội dung sách

Cụm từ
有声有色
yǒu shēng yǒu sè

có thanh có sắc (thành ngữ); sống động; rực rỡ

Thành ngữ
有声书
yǒu shēng shū

sách nói

Cụm từ
有联系
yǒu lián xì

có kết nối; có liên quan

Cụm từ
有耐久力
yǒu nài jiǔ lì

bền bỉ

Cụm từ
有罪不罚
yǒu zuì bù fá

miễn bị phạt

Cụm từ
有罪
yǒu zuì

có tội

Cụm từ
有编制
yǒu biān zhì

có biên chế; là nhân viên chính thức

Cụm từ
有缘无分
yǒu yuán wú fèn

có duyên gặp gỡ nhưng không có phận bên nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
有缘
yǒu yuán

có duyên; được số phận đưa đẩy

Cụm từ
有线电视
yǒu xiàn diàn shì

truyền hình cáp

Cụm từ
有线新闻网
Yǒu xiàn Xīn wén Wǎng

Mạng Tin tức Truyền hình Cáp (CNN)

Cụm từ
有线
yǒu xiàn

có dây; truyền hình cáp

Cụm từ
有丝分裂
yǒu sī fēn liè

nguyên phân

Cụm từ
有统计学意义
yǒu tǒng jì xué yì yì

có ý nghĩa thống kê

Cụm từ
有约在先
yǒu yuē zài xiān

có hẹn trước

Cụm từ
有系统
yǒu xì tǒng

có hệ thống

Cụm từ
有精神病
yǒu jīng shén bìng

bị tâm thần

Cụm từ
有节制
yǒu jié zhì

điều độ; vừa phải; kiềm chế

Cụm từ
有节
yǒu jié

phân đoạn

Cụm từ
有穷
yǒu qióng

có thể cạn kiệt; có hạn; hữu hạn

Cụm từ
有空儿
yǒu kòng r

biến thể er hoá của 有空|有空[you3 kong4]

Cụm từ
有空
yǒu kòng

có thời gian (làm gì đó)

Cụm từ
有种
yǒu zhǒng

có gan; có dũng khí; dũng cảm

Cụm từ
有棱有角
yǒu léng yǒu jiǎo

(về hình dạng) sắc nét và rõ ràng; (về người) có chính kiến rõ ràng

Cụm từ
有礼貌
yǒu lǐ mào

lịch sự; lễ phép

Cụm từ
有福同享,有难同当
yǒu fú tóng xiǎng , yǒu nàn tóng dāng

Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); dù tốt hay xấu

Thành ngữ
有福同享,有祸同当
yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāng

Cùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ (thành ngữ); dù tốt hay xấu

Thành ngữ
有福
yǒu fú

được ban phước

Cụm từ
有神论者
yǒu shén lùn zhě

người theo thuyết hữu thần (tin vào một hoặc nhiều vị thần)

Cụm từ