Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thuyết hữu thần (niềm tin vào sự tồn tại của Thượng đế)
cản trở; làm trở ngại; có hại
bị làm mờ hoặc kiểm duyệt (của video)
(thành ngữ) mù như dơi (nghĩa bóng); không biết mình đang đối phó với ai (hoặc cái gì); không nhận ra điều mà người nhạy bén hơn sẽ thấy
(phương ngữ) nhạy bén; tinh ý; quan sát tốt
có gu
nghĩa đen: có mắt nhưng không nhận ra núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quan trọng hoặc tài năng lớn của ai đó; không nhận ra sự thật
bắt đầu thành hình; chuẩn bị thành hiện thực
có mắt mà không thấy (thành ngữ); không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của điều gì đó; mù quáng (trước điều gì đó to lớn)
mọi người đều có thể đánh giá cao (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; không thể tranh cãi
ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ
ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ
có lợi
hữu ích; có lợi; sinh lợi
chuyện vặt; vấn đề không quan trọng; vô nghĩa; rác rưởi
xem 有的沒的|有的没的[you3 de5 mei2 de5]
đôi khi; thỉnh thoảng
có nhiều; không thiếu
nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng
(có) một số (người...); một số (tồn tại)
không có lợi ích gì cả
có nhiều lợi ích và không có bất lợi nào
có nhiều lợi ích và không có bất lợi nào
bị ốm; (thông tục) không bình thường
bị chặn
hữu ích
chủ sở hữu tài sản; người giàu có
từ khi sinh ra; trong suốt đời người
(thành ngữ) trong thời gian một người còn sống; khi một người còn trên cõi đời này; trong những năm còn lại của cuộc đời
tập hợp số hữu tỉ (toán học)