Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trường số hữu tỉ (toán học), thường được ký hiệu là Q
số hữu tỉ (tức là phân số của hai số nguyên, toán học)
biểu thức hữu tỉ (toán học)
hợp lý; chính đáng; đúng; (toán) hữu tỉ
than có khói
hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ); đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất
có hoặc không; cân đối thặng dư và thiếu hụt; hữu hình và vô hình; hữu thể và vô thể
có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất (thành ngữ); cũng viết 有守有為|有守有为[you3 shou3 you3 wei2]
đầy hứa hẹn; cho thấy triển vọng
đầy hứa hẹn; có tiềm năng
đậm đà; (bóng) thú vị; đầy hứng thú
(sản xuất chip máy tính) khu vực hoạt động
tràn đầy năng lượng; sức sống
(trước danh từ) Có (bạn, họ, v.v.)... không?; Có... không?; (trước động từ) Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, nguyên thể) chưa?; Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, quá khứ phân từ) chưa?
có thăng có trầm
quyết tâm
cầu gì được nấy; chấp nhận mọi yêu cầu
được cấp nước (về một ngôi nhà)
thể dục nhịp điệu
thể dục nhịp điệu
thể dục nhịp điệu
phụ âm bật hơi (trong ngữ âm học)
có khí chất; phong cách
một cách yếu ớt và không có sức lực (thành ngữ); suy sụp
oai vệ
độc
kiên trì; không nao núng
có trật tự
một lần; vào một dịp
có thẩm quyền