Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: sáng ăn sáng, tối ăn tối (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ làm không gì ngoài ăn uống
Bắc và Nam Hàn Quốc
sương mai tan biến nhanh chóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống con người phù du và bấp bênh
sáng sương, chiều mù (thành ngữ); phù du; không bền vững
sương mai; nghĩa bóng: cuộc đời con người ngắn ngủi bấp bênh; phù du
mưa sáng
khu phố Triều Dương Môn ở Bắc Kinh
Chaoyang, một huyện ở thành phố Triều Dương 朝陽市|朝阳市[Chao2yang2 Shi4], Liêu Ninh
ngành công nghiệp mới nổi
Chaoyang, một thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2ning2 Sheng3]
Chaoyang, một quận nội thành của Bắc Kinh; Chaoyang, một quận của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市[Chang2chun1 Shi4], Cát Lâm; Chaoyang, một quận của thành phố Sán Đầu…
mặt trời buổi sáng
được phơi nắng; ở vị trí hướng mặt trời
cổng vào (của cung điện); tiền môn
mọi tầng lớp xã hội; triều đình và dân thường
sửa lỗi buổi sáng vào buổi tối (thành ngữ); nhanh chóng sửa đổi hành vi
cống nạp (cho hoàng đế)
hoàng đế thiết triều; nhiệm vụ bá quan bày tỏ lòng tôn kính với quân chủ; hành hương (Hồi giáo)
yết kiến (với Hoàng đế)
hướng tới
"Đoá hoa buổi sớm nhặt lúc chiều tà", một tập tản văn tự truyện của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]
đại thần triều đình
nghe buổi sáng, thay đổi buổi tối; sửa lỗi rất nhanh chóng (thành ngữ)
người hành hương
hành hương
pháp luật và kỷ cương triều đình
sáng theo Tần, tối theo Sở (thành ngữ); nhanh chóng thay đổi lập trường
nghĩa đen: sinh vào buổi sáng, chết lúc chạng vạng (thành ngữ); nghĩa bóng: phù du; ngắn ngủi
tràng hạt triều đình (bắt nguồn từ chuỗi hạt Phật giáo)
TOMONAGA Shin'ichirō (1906-1979), nhà vật lý người Nhật, đạt giải Nobel năm 1965 cùng Richard Feynman và Julian Schwinger