Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
múa rối
múa rối
múa rối
con rối
nghĩa đen cơ thể làm bằng gỗ, tim làm bằng đá (thành ngữ); nghĩa bóng vô tình
ướp xác; sự ướp xác
xác ướp (thi hài được bảo quản) (từ mượn)
Kinoshita (họ Nhật Bản)
(dạng kết hợp) cây; (dạng kết hợp) gỗ; không cảm xúc; tê liệt; như gỗ
dùng trong 朦朧|朦胧[meng2 long2]
(cổ) Mông Cổ
Thơ Mông Lung, một phong trào thơ sau Cách mạng Văn hóa
(văn học) (ánh trăng) mờ ảo; (văn học) mờ ảo; không rõ ràng
biến thể của 蒙在鼓裡|蒙在鼓里[meng2 zai4 gu3 li3]
dùng trong 朦朧|朦胧[meng2 long2]
ánh sáng từ trăng mọc
ngày 15 của tháng (âm lịch); biến thể cũ của 望[wang4]
màu của mặt trăng
thời hạn; hạn chót; thời gian được phân bổ
khoảng thời gian; thời gian; giai đoạn; thời kỳ; LT:個|个[ge4]
hợp đồng tương lai (tài chính)
viết tắt của 期貨合約|期货合约[qi1 huo4 he2 yue1], hợp đồng tương lai (tài chính)
hy vọng; kỳ vọng; sự kỳ vọng
kỳ thi cuối kỳ
kết thúc một kỳ hạn cố định
giấy hứa trả nợ; giấy nợ
mong đợi; chờ đợi
hết hạn; hết hiệu lực; kết thúc
(tài chính) quyền chọn
thi cuối kỳ