过期
quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lỗi thời; lạc hậu; muộn hơn thời gian quy định hoặc đã thỏa thuận
›过气guò qìqua thời hoàng kim; đã qua thời
›过早guò zǎoquá sớm; không đúng lúc; (tiếng địa phương) ăn sáng; bữa sáng
›过日子guò rì zisống cuộc sống của mình; trải qua ngày tháng; sống chung
›过于guò yúquá mức; quá
›过敏性反应guò mǐn xìng fǎn yìngphản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn; sốc phản vệ
›过敏性guò mǐn xìngquá mẫn cảm; phản ứng dị ứng; sốc phản vệ
›过桥米线guò qiáo mǐ xiànbún qua cầu của tỉnh Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.