过度
quá mức; quá-; quá độ; quá đáng; phung phí; không điều độ; quá hạn
quá mức; quá-; quá độ; quá đáng; phung phí; không điều độ; quá hạn
过度 thường mang nghĩa “quá mức”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 过度, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tăng huyết áp; căng thẳng quá mức
›过度关怀guò dù guān huáiám ảnh; quan tâm quá mức
›过少guò shǎoquá ít; không đủ
›过往guò wǎngđi qua lại; có quan hệ thân thiết; trong quá khứ; trước đây
›过得guò déBạn sống thế nào?; Cuộc sống thế nào?; dạng rút gọn của 過得去|过得去, có thể sống được; chịu đựng được; không tệ…
›过得去guò dé qùnghĩa đen: có thể đi qua (một lối đi); nghĩa bóng: có thể sống được; chịu đựng được; không tệ lắm; Bạn sống…
›过年guò niánđón Tết Nguyên Đán
›过帐guò zhàngghi sổ (kế toán)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.