过去
(hậu tố động từ)
(hậu tố động từ)
过去 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “trước đây; trước đó” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 过去, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là guò qù, từ thường mang nghĩa “trước đây; trước đó”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là guò qu, từ thường mang nghĩa “(hậu tố động từ)”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thừa cân do làm việc quá sức (giả thuyết rằng nhân viên văn phòng trở nên béo do các yếu tố liên quan đến áp…
›过半guò bànhơn năm mươi phần trăm; nhiều hơn một nửa
›过去分词guò qu fēn cíquá khứ phân từ (trong ngữ pháp châu Âu)
›过劳死guò láo sǐkaroshi (từ mượn tiếng Nhật), tử vong do làm việc quá sức
›过去式guò qu shìthì quá khứ
›过劳guò láolàm việc quá sức
›过去时guò qù shíthì quá khứ (ngữ pháp)
›过剩guò shèngquá mức; nhiều hơn mức cần thiết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.