Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
过得過得

guò dé

过得 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 过得 trong tiếng Việt

Bạn sống thế nào?; Cuộc sống thế nào?; dạng rút gọn của 過得去|过得去, có thể sống được; chịu đựng được; không tệ lắm

Tra từ liên quan