过得
Bạn sống thế nào?; Cuộc sống thế nào?; dạng rút gọn của 過得去|过得去, có thể sống được; chịu đựng được; không tệ lắm
Bạn sống thế nào?; Cuộc sống thế nào?; dạng rút gọn của 過得去|过得去, có thể sống được; chịu đựng được; không tệ lắm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: có thể đi qua (một lối đi); nghĩa bóng: có thể sống được; chịu đựng được; không tệ lắm; Bạn sống…
›过庭录Guò tíng lùnghĩa là Ghi chép Qua Ngưỡng Cửa, bút ký lịch sử của nhà thơ Nam Tống thế kỷ 12 Phạm Công Sương 范公偁[Fan4…
›过惯guò guànquen với (một lối sống nhất định, v.v.)
›过度guò dùquá mức; quá-; quá độ; quá đáng; phung phí; không điều độ; quá hạn
›过房guò fángnhận làm con nuôi; cho làm con nuôi (thường cho người thân không có con)
›过后guò hòusau sự kiện
›过往guò wǎngđi qua lại; có quan hệ thân thiết; trong quá khứ; trước đây
›过从guò cóngcó quan hệ với; giao du với
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.