Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
韦应物
Wéi Yìng wù

Wei Yingwu (khoảng 737 - khoảng 792), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
韦慕庭
Wéi Mù tíng

Clarence Martin Wilbur (1908-1997), nhà Hán học Hoa Kỳ và giáo sư Đại học Columbia

Cụm từ
韦德
Wéi dé

Wade (tên); Ngài Thomas Francis Wade (1818-1895), nhà Hán học, xem 威妥瑪|威妥玛[Wei1 Tuo3 ma3]

Cụm từ
韦利
Wéi lì

Waley hoặc Whaley (tên); Arthur Waley (1889-1966), nhà Hán học tiên phong người Anh

Cụm từ
韦伯
wéi bó

weber (đơn vị từ thông, Wb)

Cụm từ
wéi

da mềm

Từ vựng
jiān

tấm trải yên ngựa

Từ vựng

biến thể của 韤|袜[wa4]

Từ vựng
qiān

xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]

Từ vựng
xiǎn

đai da trên ngựa

Từ vựng
鞑靼海峡
Dá dá Hǎi xiá

Eo biển Tartary giữa Sakhalin và lục địa Nga

Cụm từ
鞑靼人
Dá dá rén

Người Tatar

Cụm từ
鞑靼
Dá dá

Người Tartar (các bộ tộc phía bắc thời cổ đại ở Trung Quốc); Người Tatar (nhóm dân tộc Turkic ở Trung Á)

Cụm từ
鞑虏
Dá lǔ

Người Tartar (miệt thị); cũng được dùng như một thuật ngữ xúc phạm người Mãn Thanh vào khoảng năm 1900

Cụm từ

Người Tartar; một bộ tộc ở Trung Quốc

Từ vựng
chàn

tấm phủ yên ngựa

Từ vựng
缰绳
jiāng shéng

dây cương

Cụm từ
jiāng

dây cương

Từ vựng
jiān

biến thể của 韉|鞯[jian1]

Từ vựng
xuē

biến thể của 靴[xue1]

Từ vựng
qiáo

yên trước và yên sau của yên ngựa

Từ vựng
kuò

da

Từ vựng
pán

thắt lưng lớn

Từ vựng
xié

biến thể của 鞋[xie2]

Từ vựng
bèi

lắp yên ngựa

Từ vựng
鞲鞴
gōu bèi

pit-tông (từ mượn của tiếng Đức "Kolben")

Cụm từ
gōu

biến thể của 韝[gou1]

Từ vựng

giày da

Từ vựng
鞭辟入里
biān pì rù lǐ

sâu sắc; sắc sảo; chính xác

Cụm từ
鞭长莫及
biān cháng mò jí

nghĩa đen roi không với tới (thành ngữ); ngoài tầm ảnh hưởng; quá xa để có thể giúp đỡ

Thành ngữ