过渡
chèo qua (bằng phà); chuyển tiếp; tạm thời; quyền (chính phủ)
chèo qua (bằng phà); chuyển tiếp; tạm thời; quyền (chính phủ)
过渡 thường mang nghĩa “chèo qua (bằng phà)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 过渡, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển tiếp; liên kết
›过渡性贷款guò dù xìng dài kuǎnkhoản vay chuyển tiếp
›过渡时期guò dù shí qīchuyển tiếp
›过渡贷款guò dù dài kuǎnkhoản vay tạm thời
›过渡金属guò dù jīn shǔkim loại chuyển tiếp (hóa học)
›过活guò huósống cuộc đời mình; kiếm sống
›过氧苯甲酰guò yǎng běn jiǎ xiānbenzoyl peroxide
›过氧物酶体guò yǎng wù méi tǐperoxisome (loại bào quan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.