过渡 là gì?
过渡 [guò dù] có nghĩa là chèo qua (bằng phà); chuyển tiếp; tạm thời; quyền (chính phủ).
Nghĩa của từ 过渡 trong tiếng Việt
- chèo qua (bằng phà)
- chuyển tiếp
- tạm thời
- quyền (chính phủ)
Cách đọc và ghi nhớ 过渡
过渡 được đọc là guò dù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chèo qua (bằng phà); chuyển tiếp; tạm thời; quyền (chính phủ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .