Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
过得去過得去

guò dé qù

过得去 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 过得去 trong tiếng Việt

nghĩa đen: có thể đi qua (một lối đi); nghĩa bóng: có thể sống được; chịu đựng được; không tệ lắm; Bạn sống thế nào?; Cuộc sống thế nào?

Tra từ liên quan