Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Benedictus
bản chất; cơ bản; vốn dĩ
(đối với một doanh nghiệp nhỏ) vốn rất ít và lợi nhuận khiêm tốn
(Phật giáo) bản tôn (vị Phật hoặc Bồ Tát mà một người chọn để thiền định); đối tượng thờ cúng chính trên bàn thờ Phật; (về một nhà sư có khả năng xuất hiện ở nhiều nơi cùng lúc)…
thành viên cùng tộc; họ hàng xa cùng họ
hình thức gốc của một chữ Hán
sách; quyển tập; truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là "dōjinshi"; LT:本[ben3]; phiên bản
(từ mượn) xu Anh; xu
cú home run (bóng chày)
(bóng chày) căn cứ chủ; gôn nhà
tờ báo này
thành phố này; thị trấn này
LMI; giao diện quản lý cục bộ (viễn thông)
bản địa hóa; thích nghi (với môi trường nước ngoài)
người bản địa (của một quốc gia)
địa phương; nơi này
phe bản địa; phe ủng hộ bản địa hóa (trong chính trị Đài Loan)
bản địa hóa; sự bản địa hóa
quốc gia quê hương; bản địa; địa phương; lãnh thổ chính quốc
người bản xứ của đất nước mình
đất nước của mình
gốc rễ vững chắc, cành lá sum suê
Honinbo Shusaku (1829-1862), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản
Honinbo, trường phái cờ vây lớn ở Nhật Bản (1612-1940); danh hiệu dành cho người thắng giải cờ vây Honinbo (từ 1941)
năm tuổi theo con giáp trong chu kỳ 12 con giáp của địa chi 地支[di4 zhi1]
tên gốc; tên thật; (đối với người nước ngoài) tên đầu; tên riêng
gốc và lãi; vốn và lợi nhuận
kinh tuyến gốc; kinh tuyến chính
(đóng) vai trò; phận sự; bổn phận; (giữ) bổn phận; có trách nhiệm; giữ đúng vai trò
Bennett (họ)