本国人
người bản xứ của đất nước mình
người bản xứ của đất nước mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đất nước của mình
›本地化běn dì huàbản địa hóa; thích nghi (với môi trường nước ngoài)
›本土běn tǔquốc gia quê hương; bản địa; địa phương; lãnh thổ chính quốc
›本土化běn tǔ huàbản địa hóa; sự bản địa hóa
›本因坊秀策Běn yīn fāng Xiù cèHoninbo Shusaku (1829-1862), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản
›本土派běn tǔ pàiphe bản địa; phe ủng hộ bản địa hóa (trong chính trị Đài Loan)
›本因坊Běn yīn fāngHoninbo, trường phái cờ vây lớn ở Nhật Bản (1612-1940); danh hiệu dành cho người thắng giải cờ vây Honinbo…
›本地人běn dì rénngười bản địa (của một quốc gia)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.