本家
thành viên cùng tộc; họ hàng xa cùng họ
thành viên cùng tộc; họ hàng xa cùng họ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Phật giáo) bản tôn (vị Phật hoặc Bồ Tát mà một người chọn để thiền định); đối tượng thờ cúng chính trên bàn…
›本埠běn bùthành phố này; thị trấn này
›本市běn shìthành phố này; thành phố của chúng ta
›本字běn zìhình thức gốc của một chữ Hán
›本子běn zisách; quyển tập; truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là…
›本小利微běn xiǎo lì wēi(đối với một doanh nghiệp nhỏ) vốn rất ít và lợi nhuận khiêm tốn
›本士běn shì(từ mượn) xu Anh; xu
›本就běn jiùbản chất; cơ bản; vốn dĩ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.